# Chương IV - CÔNG TÁC KHÁC

# BD.11000 KHOAN ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE BẰNG MÁY KHOAN NGẦM CÓ ĐỊNH HƯỚNG

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị máy móc, thiết bị: khoan neo, lắp đặt dàn đế, định vị máy khoan, lắp đặt dàn tiếp địa, dàn phụ trợ, lắp đặt đầu dò, kiểm tra thiết bị điện tử, lắp đặt mũi khoan, pha trộn hóa chất, nối ống áp lực từ máy bơm vào máy khoan. Đối với khoan băng qua sông lắp thêm bộ STS vào máy khoan; xác định hướng tuyến, vạch hướng tuyến trên thực địa; - Tiến hành khoan. Dò và cập nhật số liệu đường khoan. Đối với khoan băng qua sông nối cáp truyền tín hiệu vào ống khoan, dò và cập nhật số liệu trên STS;

- Tháo mũi khoan, lắp đầu phá kéo ống khoan mồi về phá rộng đường khoan đến đường kính theo yêu cầu thiết kế. Tiến hành kéo ống mồi về để phá rộng đường khoan;

- Đặt ống nhựa HDPE lên bàn xả, gắn đầu chụp ống, gắn đầu phá, gắn ống nhựa HDPE vào đầu phá để kéo về. Kéo ống nhựa HDPE về;

- Ra ống tại bàn xả. Thu dọn công trường, tháo rọ, tháo máy, tháo tiếp địa, tháo dàn neo máy. Vệ sinh công trường;

- Trong định mức chưa tính hao phí ống nhựa;

# BD.11100 KHOAN ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE BẰNG MÁY KHOAN NGẦM CÓ ĐỊNH HƯỚNG, ĐƯỜNG KÍNH 150-200mm

Đơn vị tính: 100m

Mã hiệu

Công tác lắp đặt

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khoan ngầm trên cạn

Khoan ngầm băng sông

BD.111

Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn, qua sông

Vật liệu

 

 

 

Bột Bentonite

kg

437,5

787,5

Bột Ejectomer

kg

2,8

2,8

Ống khoan (cần khoan)

cái

0,69

0,77

Mũi khoan

cái

0,01

0,01

Lưỡi khoan

cái

0,07

0,08

Bộ phát sóng 86B11

cái

0,01

-

Bộ định vị

bộ

0,01

-

Đầu phá 250mm

cái

0,01

0,01

Dây xích truyền động

cái

0,01

0,01

Vật liệu khác

%

6

6

Nhân công 4,5/7

công

14,85

18,77

Máy thi công

 

 

 

Máy trộn dung dịch 750 lít

ca

0,833

0,934

Máy bơm 200m3/h

ca

0,833

0,934

Máy khoan ngầm có định hướng

ca

1,086

1,217

Hệ thống STS

ca

-

0,522

 

10

20

Ghi chú:

- Công tác khoan đặt 01 ống HDPE có đường kính < 150mm trên cạn áp dụng theo định mức khoan đặt 01 sợi cáp ngầm trên cạn;

- Công tác khoan đặt 01 ống HDPE có đường kính < 150mm qua sông áp dụng theo định mức khoan đặt 01 sợi cáp ngầm qua sông.

# BD.11200 KHOAN ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE BẰNG MÁY KHOAN NGẦM CÓ ĐỊNH HƯỚNG TRÊN CẠN, ĐƯỜNG KÍNH 200mm-400mm

Đơn vị tính: 100m

Mã hiệu

Công tác lắp đặt

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BD.112

Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng trên cạn, đường kính 200mm- 400mm

Vật liệu

 

 

Bột Bentonite

kg

630

Bột Ejectomer

kg

2,8

Ống khoan (cần khoan)

cái

0,69

Mũi khoan

cái

0,01

Lưỡi khoan

cái

0,07

Bộ phát sóng 86B11

cái

0,01

Bộ định vị

bộ

0,01

Đầu phá 250mm

cái

0,01

Đầu phá 450mm

cái

0,01

Dây xích truyền động

cái

0,01

Vật liệu khác

%

6

Nhân công 4,5/7 

công

20,30

Máy thi công

 

 

Máy trộn dung dịch 750 lít

ca

1,288

Máy bơm 200m3/h

ca

1,288

Máy khoan ngầm có định hướng

ca

1,540

 

10

# BD.11300 KHOAN ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE BẰNG MÁY KHOAN NGẦM CÓ ĐỊNH HƯỚNG TRÊN CẠN, ĐƯỜNG KÍNH 400-600mm

Đơn vị tính: 100m

Mã hiệu

Công tác lắp đặt

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BD.112

Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng trên cạn, đường kính 400mm- 600mm

Vật liệu

 

 

Bột Bentonite

kg

1.750

Bột Ejectomer

kg

2,8

Ống khoan (cần khoan)

cái

0,69

Mũi khoan

cái

0,01

Lưỡi khoan

cái

0,07

Bộ phát sóng 86B11

cái

0,01

Bộ định vị

bộ

0,01

Đầu phá 400mm

cái

0,01

Đầu phá 500mm

cái

0,01

Đầu phá 650mm

cái

0,01

Dây xích truyền động

cái

0,01

Vật liệu khác

%

6

Nhân công 4,5/7

công

23,94

Máy thi công

 

 

Máy trộn dung dịch 750 lít

ca

1,591

Máy bơm 200m3/h

ca

1,591

Máy khoan ngầm có định hướng

ca

1,843

 

10

# BD.12000 KHOAN ĐẶT CÁP ĐIỆN NGẦM BẰNG MÁY KHOAN NGẦM CÓ ĐỊNH HƯỚNG 150-200mm

# BD.12100 KHOAN ĐẶT 01 SỢl CÁP NGẦM, KHOAN TRÊN CẠN

# BD.12200 KHOAN ĐẶT 02 SỢl CÁP NGẦM, KHOAN TRÊN CẠN

# BD.12300 KHOAN ĐẶT 01 SỢl CÁP NGẦM, KHOAN BĂNG QUA SÔNG

# BD.12400 KHOAN ĐẶT 02 SỢl CÁP NGẦM, KHOAN BĂNG QUA SÔNG

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị máy móc, thiết bị: khoan neo, lắp đặt dàn đế, định vị máy khoan, lắp đặt dàn tiếp địa, dàn phụ trợ, lắp đặt đầu dò, kiểm tra thiết bị điện tử, lắp đặt mũi khoan, pha trộn hóa chất, nối ống áp lực từ máy bơm vào máy khoan. Đối với khoan băng qua sông lắp thêm bộ STS vào máy khoan;

- Xác định hướng tuyến, vạch hướng tuyến trên thực địa;

- Tiến hành khoan. Dò và cập nhật số liệu đường khoan. Đối với khoan băng qua sông nối cáp truyền tín hiệu vào ống khoan, dò và cập nhật số liệu trên STS;

- Tháo mũi khoan, lắp đầu phá kéo ống khoan mồi về phá rộng đường khoan đến đường kính 150mm hoặc 250mm. Tiến hành kéo ống mồi về để phá rộng đường khoan;

- Đặt bánh cáp ngầm lên bàn xả cáp, gắn rọ chụp cáp ngầm, gắn đầu phá, gắn cáp ngầm vào đầu phá để kéo về, kéo cáp ngầm về;

- Ra cáp tại bàn xả. Thu dọn công trường, tháo rọ, tháo máy, tháo tiếp địa, tháo dàn neo máy. Vệ sinh công trường.

Đơn vị tính: 100m

Mã hiệu

Công tác lắp đặt

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khoan ngầm trên cạn

Khoan ngầm băng sông

Số lượng cáp ngầm

01 sợi

02 sợi

01 sợi

02 sợi

BD.121

Khoan đặt 01 sợi cáp trên cạn

Vật liệu

 

 

 

 

 

Bột Bentonite

kg

250

437,5

450

787,5

BD.122

Khoan đặt 02 sợi cáp trên cạn

Bột Ejectomer

kg

1,6

2,8

1,6

2,8

Ống khoan (cần khoan)

m

0,61

0,69

0,69

0,77

BD.123

Khoan đặt 01 sợi cáp băng sông

Mũi khoan

cái

0,01

0,01

0,01

0,01

Lưỡi khoan

cái

0,06

0,07

0,07

0,08

BD.124

Khoan đặt 02 sợi cáp băng sông

Bộ phát sóng 86B11

cái

0,01

0,01

-

-

Bộ định vị

bộ

0,01

0,01

-

-

Đầu phá 150mm

cái

0,01

-

0,01

-

Đầu phá 250mm

cái

-

0,01

-

0,01

Dây xích truyền động

cái

0,01

001

0,01

0,01

Vật liệu khác

%

6

6

6

6

Nhân công 4,5/7

công

13,45

17,93

16,25

21,85

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy trộn dung dịch 750 lít

ca

0,732

0,836

0,833

0,937

Máy bơm 200m3/h

ca

0,732

0,836

0,833

0,937

Máy khoan ngầm có định hướng

ca

0,95

1,09

1,086

1,22

Hệ thống STS

ca

-

-

0,522

0,522

 

11

11

11

11

# BD.20000 KHAI THÁC NƯỚC NGẦM

THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

  1. Định mức dự toán công tác khai thác nước ngầm được tính cho từng loại máy theo đường kính lỗ khoan và cấp đất đá tương ứng.

  2. Trường hợp thiết kế không yêu cầu phải sử dụng dung dịch sét, ben tô nít trong quá trình khoan thì định mức nhân công giảm 5% và không tính các thành phần hao phí đất sét, ben tô nít, máy trộn dung dịch.

  3. Trường hợp khoan qua mặt trượt (mặt tiếp xúc gây trượt làm lệch hướng khoan do đá hoặc hang caster), thì bổ sung các hao phí cho phù hợp.

  4. Định mức công tác chống ống được tính cho loại ống bằng kim loại và đã tính luân chuyển. Trường hợp dùng ống chống làm kết cấu giếng thì áp dụng định mức kết cấu giếng.

  5. Định mức vật liệu, nhân công và máy thi công trong công tác thổi rửa giếng khoan được tính bình quân theo các loại cấu trúc địa chất của tầng chứa nước:

- Trường hợp sử dụng ống giếng làm ống nâng nước: định mức nhân công giảm 10% (nhân với hệ số 0,9) và không tính các thành phần hao phí ống nâng nước, que hàn, máy hàn.

- Trường hợp số ca máy theo yêu cầu của thiết kế khác với qui định trong bảng mức thì tính theo yêu cầu của thiết kế. Hao phí nhân công tính nội suy theo mức tăng (hoặc giảm) của máy nén khí.

  1. Khi thi công ở nơi không có điện lưới thì không tính chi phí điện trong giá ca máy của các loại máy sử dụng điện và tính bổ sung máy phát điện cho phù hợp với yêu cầu kỹ thuật.

  2. Định mức công tác kết cấu giếng được tính theo đường kính cho một mét kết cấu giếng các loại.

  3. Công tác làm đường, mặt bằng phục vụ thi công được tính riêng.

Quy cách ống theo quy định của thiết kế.

Phân cấp đất, đá trong định mức được áp dụng thống nhất cho công tác khoan giếng bằng máy khoan đập cáp và máy khoan xoay.

# Bảng 01. BẢNG PHÂN CẤP ĐÁ

Cấp đá

Tên các loại đá

Đặc biệt

- Đá Quăczit, đá sừng cứng chắc, chứa ít sắt. Đá Anbiophia hạt mịn bị sừng hóa. Đá ngọc (ngọc bích...), các loại quặng chứa sắt.

- Búa đập mạnh một nhát chỉ làm sứt mẫu đá.

- Đá Quắczit các loại.

- Đá Côranhđông.

- Búa đập mạnh nhiều lần mới làm sứt được mẫu đá

I

- Đá Skanơ grơnat. Các đá Granit hạt nhỏ, đá Sranơdiorit, Liparit. Đá Skanơ silic, mạch thạch anh. Cuội kết núi lửa có thành phần Macna. Cát kết thạch anh rắn chắc, đá sừng.

II

- Cát kết thạch anh. Đá phiến Silic. Các loại đá Skanơ thạch anh Gonat tinh thể lớn. Đá Granit hạt thô

- Cuội kết có thành phần là đá Macna, đá Nai, Granit, Pecmanit, Syenit, Garbo, Tuôcmalin thạch anh bị phong hóa nhẹ.

- Syenit, Granit hạt thô- nhỏ. Đá vôi hàm lượng silic cao. Cuội kết có thành phần là đá Macna. Đá Bazan. Các loại đá Nai-Granit, Nai Garbo, Pocphia thạch anh, Pecmatit, Skanơ tinh thể nhỏ, các Tup silic, Barit chặt xít.

III

- Đá phiến Clorit thạch anh, đá phiến Xericit thạch anh. Sét kết bị silic hóa yếu. Anhydrric chặt xít lẫn vật liệu Tup.

- Cuội kết hợp với xi măng gắn kết là vôi. Đá vôi và Đôlômit chặt xít. Đá Skanơ. Đunit phong hóa nhẹ đến tươi.

- Sét kết silic hóa, đá phiến giả sừng, đá giả sừng Clorit. Các loại đá Pocphiarit, Điabazơ, Tup bị phong hóa nhẹ

- Cuội kết chứa trên 50% cuội có thành phần là đá Macna, xi măng gắn kết là Silic và sét.

- Cuội kết có thành phần là đá trầm tích với xi măng gắn kết là silic Điorit và Gabro hạt thô.

IV

- Đá phiến sét, phiến than, phiến Xeritxit

- Cát kết, Dunit, Feridolit, Secpantinit... bị phong hóa mạnh tới mức vừa. Đá Macnơ chặt, than đá có độ cứng trung bình. Tup, bột kết bị phong hóa vừa.

- Có thể bẻ nõn đá bằng tay thành từng mảnh.

- Tạo được vết lõm trên bề mặt đá sâu tới 5mm bằng mũi nhọn của búa địa chất.

- Đá phiến sét Clorit, Phylit, cát kết với xi măng là vôi, oxit sắt, đá vôi và Đolomit không thuần.

- Than Antraxxit, Porphiarrit, Secpantinit, Dunit, Keratophia phong hóa vừa. Tup núi lửa bị Kericit hóa.

# BD.21000 LẮP ĐẶT VÀ THÁO DỠ MÁY - THIẾT BỊ KHOAN GIẾNG

Thành phần công việc

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m. Đưa máy, thiết bị vào vị trí, kê kích máy. Dựng tháp khoan, bắt dây cáp chằng tháp, cẩu thùng trộn dung dịch và dụng cụ vào đúng vị trí, đào hố chứa mùn. Đóng ván sàn, giá kê đỡ dụng cụ khoan. Đào hố mở lỗ, lắp ráp, chạy thử. Đóng ống định hướng, nhổ ống định hướng, tháo dỡ máy. Thu dọn, khôi phục hiện trường.

Đơn vị tính: 1 lần lắp dựng + tháo dỡ

Mã hiệu

Công tác lắp đặt

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại máy - thiết bị

Khoan đập cáp 40 kW

Khoan xoay tự hành 54 CV, 300 CV

BD.210

Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng

Vật liệu

 

 

 

Gỗ hộp kê máy nhóm II

m3

0,51

0,51

Gỗ ván nhóm IV

m3

0,25

0,25

Đinh 7 cm

kg

2,00

2,00

Dây thép d3mm

kg

5,00

5,00

Cáp d16 giằng máy khoan

kg

18,75

18,75

Đất sét chèn ống miệng giếng

m3

2,00

2,00

Vật liệu khác

%

5

5

Nhân công 4/7 

công

12,03

10,18

Máy thi công

 

 

 

Máy khoan

ca

0,56

0,37

 

01

02

# BD.22000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN ĐẬP CÁP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, máy móc thiết bị. Khoan giếng (khoan thuần túy) theo yêu cầu kỹ thuật. Trộn, cấp dung dịch sét, hàn đắp mũi khoan trong quá trình khoan. Kiểm tra các điều kiện của hố khoan để thực hiện các bước tiếp theo trong quy trình khoan. Lấy mẫu và bảo quản mẫu theo yêu cầu kỹ thuật.

# BD.22100 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN ĐẬP CÁP ĐỘ SÂU KHOAN ≤ 50m

# BD.22110 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 300 mm ĐẾN < 400 mm

Đơn vị tính: 1m khoan

Mã hiệu

Công tác lắp đặt

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đất

Đá

IV

III

II

I

BD.2211

Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan ≤ 50m đường kính lỗ khoan từ 300 đến <400mm

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

Choòng khoan loại: 596 kg/cái

cái

0,001

0,001

0,001

0,001

0,001

Bộ cần khoan loại D165: 600 kg/bộ

bộ

0,001

0,001

0,001

0,001

0,001

Ống múc loại: 409 kg/cái

cái

0,001

0,001

0,001

0,001

0,001

Cáp khoan

kg

0,127

0,317

0,634

1,267

2,376

Que hàn

kg

0,3695

1,047

1,257

1,720

1,945

Thép nhíp

kg

0,462

1,188

1,619

-

-

Bi hợp kim

kg

-

-

-

0,616

0,924

Đất sét

m3

0,484

0,616

0,660

0,704

0,774

Nước thi công

m3

2,396

3,049

3,267

3,485

3,833

Vật liệu khác

%

5

5

5

5

5

Nhân công 4/7 

công

0,91

1,46

1,69

2,78

5,10

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Máy khoan đập cáp 40 kW

ca

0,138

0,312

0,560

1,052

2,102

Máy hàn điện 23 kW

ca

0,057

0,128

0,229

0,431

0,861

Máy trộn dung dịch 750 lít

ca

0,083

0,188

0,336

0,631

1,261

Máy bơm nước 2 kW

ca

0,057

0,128

0,229

0,431

0,861

 

1

2

3

4

5

# BD.22120 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 400 mm ĐẾN < 500 mm

Đơn vị tính: 1m khoan

Mã hiệu

Công tác lắp đặt

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đất

Đá

IV

III

II

I

BD.2212

Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan ≤ 50m đường kính lỗ khoan từ 400 đến <500mm

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

Choòng khoan loại: 900 kg/cái

cái

0,001

0,001

0,001

0,001

0,002

Bộ cần khoan loại D188: 840 kg/bộ

bộ

0,001

0,001

0,001

0,001

0,002

Ống múc loại: 522 kg/cái

cái

0,001

0,001

0,001

0,001

0,002

Cáp khoan

kg

0,160

0,400

0,799

1,598

2,997

Que hàn

kg

0,467

1,321

1,585

2,170

2,453

Thép nhíp

kg

0,583

1,499

2,042

-

-

Bi hợp kim

kg

-

-

-

0,777

1,166

Đất sét

m3

0,611

0,777

0,833

0,888

0,977

Nước thi công

m3

3,022

3,846

4,121

4,396

4,835

Vật liệu khác

%

5

5

5

5

5

Nhân công 4/7 

công

1,14

1,84

2,13

3,46

6,19

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Máy khoan đập cáp 40 kW

ca

0,170

0,394

0,708

1,307

2,538

Máy hàn điện 23 kW

ca

0,070

0,161

0,290

0,535

1,039

Máy trộn dung dịch 750 lít

ca

0,102

0,237

0,424

0,811

1,523

Máy bơm nước 2 kW

ca

0,070

0,161

0,290

0,535

1,039

 

1

2

3

4

5

# BD.22130 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 500mm ĐẾN < 600mm

Đơn vị tính: 1m khoan

Mã hiệu

Công tác lắp đặt

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đất

Đá

IV

III

II

I

BD.2213

Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan ≤ 50m đường kính lỗ khoan từ 500 đến <600mm

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

Choòng khoan loại: 900 kg/cái

cái

0,001

0,001

0,001

0,002

0,002

Bộ cần khoan loại D220: 1120 kg/bộ

bộ

0,001

0,001

0,001

0,002

0,002

Ống múc loại: 635 kg/cái

cái

0,001

0,001

0,001

0,002

0,002

Cáp khoan

kg

0,192

0,479

0,958

1,915

3,591

Que hàn

kg

0,559

1,583

1,899

2,6

2,939

Thép nhíp

kg

0,699

1,796

2,447

 

 

Bi hợp kim

kg

 

 

 

0,931

1,397

Đất sét

m3

0,732

0,931

0,998

1,064

1,17

Nước thi công

m3

3,621

4,608

4,938

5,267

5,793

Vật liệu khác

%

5

5

5

5

5

Nhân công 4/7 

công

1,47

2,49

2,85

4,43

7,79

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Máy khoan đập cáp 40 kW

ca

0,241

1,305

0,983

1,698

3,213

Máy hàn điện 23 kW

ca

0,099

0,234

0,402

0,695

1,315

Máy trộn dung dịch 750 lít

ca

0,144

0,344

0,590

1,019

1,927

Máy bơm nước 2 kW

ca

0,099

0,234

0,402

0,695

1,315

 

1

2

3

4

5

# BD.22140 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 600mm ĐẾN < 700mm

Đơn vị tính: 1m khoan

Mã hiệu

Công tác lắp đặt

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đất

Đá

IV

III

II

I

BD.2214

Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan ≤ 50m đường kính lỗ khoan từ 600 đến <700mm

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

Choòng khoan loại: 1400 kg/cái 

cái

0,001

0,001

0,002

0,002

0,002

Bộ cần khoan loại D220: 1120 kg/bộ

bộ

0,001

0,001

0,002

0,002

0,002

Ống múc loại: 692 kg/cái

cái

0,001

0,001

0,002

0,002

0,002

Cáp khoan

kg

0,225

0,562

1,123

2,246

4,212

Que hàn

kg

0,656

1,856

2,228

3,05

3,448

Thép nhíp

kg

0,819

2,106

2,87

-

-

Bi hợp kim

kg

-

-

-

1,092

1,638

Đất sét

m3

0,858

1,092

1,17

1,248

1,373

Nước thi công

m3

4,247

5,405

5,792

6,178

6,795

Vật liệu khác

%

5

5

5

5

5

Nhân công 4/7 

công

1,76

3,05

3,51

5,44

9,44

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Máy khoan đập cáp 40 kW

ca

0,297

0,716

1,232

2,105

3,911

Máy hàn điện 23 kW

ca

0,122

0,293

0,504

0,862

1,601

Máy trộn dung dịch 750 lít

ca

0,178

0,429

0,739

1,263

2,346

Máy bơm nước 2 kW

ca

0,122

0,293

0,504

0,861

1,601

 

1

2

3

4

5

# BD.22150 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 700mm ĐẾN < 800mm

Đơn vị tính: 1m khoan

Mã hiệu

Công tác lắp đặt

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đất

Đá

IV

III

II

I

BD.2215

Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan ≤ 50m đường kính lỗ khoan từ 700 đến <800mm

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

Choòng khoan loại: 1450 kg/cái

cái

0,001

0,002

0,002

0,002

0,002

Bộ cần khoan loại D220: 1120 kg/bộ

bộ

0,001

0,002

0,002

0,002

0,002

Ống múc loại: 735 kg/cái

cái

0,001

0,002

0,002

0,002

0,002

Cáp khoan

kg

0,256

0,641

1,282

2,563

4,806

Que hàn

kg

0,748

2,118

2,542

3,48

3,934

Thép nhíp

kg

0,935

2,403

3,275

-

-

Bi hợp kim

kg

-

-

-

1,246

1,869

Đất sét

m3

0,979

1,246

1,335

1,424

1,566

Nước thi công

m3

4,847

6,168

6,608

7,049

7,754

Vật liệu khác

%

5

5

5

5

5

Nhân công 4/7 

công

2,07

3,67

4,43

7,15

12,30

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Máy khoan đập cáp 40 kW

ca

0,362

0,888

1,602

2,840

5,176

Máy hàn điện 23 kW

ca

0,148

0,364

0,656

1,163

2,119

Máy trộn dung dịch 750 lít

ca

0,217

0,533

0,961

1,704

3,106

Máy bơm nước 2 kW

ca

0,148

0,363

0,658

1,163

2,119

 

1

2

3

4

5

# BD.22160 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 800 mm ĐẾN < 900 mm

Đơn vị tính: 1m khoan

Mã hiệu

Công tác lắp đặt

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đất

Đá

IV

III

II

I

BD.2216

Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan ≤ 50m đường kính lỗ khoan từ 800 đến <900mm

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

Choòng khoan loại: 1520 kg/cái

cái

0,001

0,002

0,002

0,002

0,003

Bộ cần khoan loại D220: 1120 kg/bộ

bộ

0,001

0,002

0,002

0,002

0,003

Ống múc loại: 793 kg/cái

cái

0,001

0,002

0,002

0,002

0,003

Cáp khoan

kg

0,288

0,721

1,442

2,884

5,407

Que hàn

kg

0,841

2,383

2,86

3,915

4,426

Thép nhíp

kg

1,052

2,703

3,685

-

-

Bi hợp kim

kg

-

-

-

1,402

2,103

Đất sét

m3

1,102

1,402

1,502

1,602

1,762

Nước thi công

m3

5,452

6,939

7,434

7,93

8,723

Vật liệu khác

%

5

5

5

5

5

Nhân công 4/7

công

2,33

4,13

4,98

8,05

13,84

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Máy khoan đập cáp 40 kW

ca

0,529

1,299

1,802

3,196

5,823

Máy hàn điện 23 kW

ca

0,167

0,409

0,738

1,308

2,384

Máy trộn dung dịch 750 lít

ca

0,244

0,599

1,081

1,918

3,494

Máy bơm nước 2 kW

ca

0,167

0,409

0,738

1,308

2,384

 

1

2

3

4

5

# BD.22170 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 900mm ĐẾN < 1000mm

Đơn vị tính: 1m khoan

Mã hiệu

Công tác lắp đặt

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đất

Đá

IV

III

II

I

BD.2217

Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp đô sâu khoan ≤ 50m đường kính lỗ khoan từ 900 đến <1000mm

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

Choòng khoan loại: 1580 kg/cái

cái

0,002

0,002

0,002

0,003

0,003

Bộ cần khoan loại D220: 1120 kg/bộ

bộ

0,002

0,002

0,002

0,003

0,003

Ống múc loại: 824 kg/cái

cái

0,002

0,002

0,002

0,003

0,003

Cáp khoan

kg

0,320

0,801

1,602

3,204

6,008

Que hàn

kg

0,935

2,648

3,177

4,35

4,917

Thép nhíp

kg

1,169

3,004

4,094

-

-

Bi hợp kim

kg

-

-

-

1,558

2,336

Đất sét

m3

1,224

1,558

1,669

1,78

1,958

Nước thi công

m3

6,058

7,71

8,26

8,811

9,692

Vật liệu khác

%

5

5

5

5

5

Nhân công 4/7 

công

2,59

4,59

5,53

8,94

15,38

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Máy khoan đập cáp 40 kW

ca

0,588

1,443

2,002

3,551

6,470

Máy hàn điện 23 kW

ca

0,186

0,454

0,82

1,454

2,649

Máy trộn dung dịch 750 lít

ca

0,272

0,666

1,201

2,130

3,882

Máy bơm nước 2 kW

ca

0,186

0,454

0,82

1,454

2,649

 

1

2

3

4

5

# BD.22200 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN ĐẬP CÁP ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 50 m ĐẾN ≤ 100 m

# BD.22210 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 300 mm ĐẾN < 400 mm

Đơn vị tính: 1m khoan

Mã hiệu

Công tác lắp đặt

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đất

Đá

IV

III

II

I

BD.2221

Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan từ 50m ≤ 100m đường kính lỗ khoan từ 300 đến < 400mm

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

Choòng khoan loại: 596 kg/cái

cái

0,001

0,001

0,001

0,001

0,001

Bộ cần khoan loại D165: 600 kg/bộ

bộ

0,001

0,001

0,001

0,001

0,001

Ống múc loại: 409 kg/cái

cái 

0,001

0,001

0,001

0,001

0,001

Cáp khoan

kg

0,132

0,33

0,659

1,318

2,471

Que hàn

kg

0,370

1,047

1,257

1,72

1,945

Thép nhíp

kg

0,462

1,188

1,619

-

-

Bi hợp kim

kg

-

-

-

0,616

0,924

Đất sét

m3

0,484

0,616

0,66

0,704

0,774

Nước thi công

m3

2,396

3,049

3,267

3,485

3,833

Vật liệu khác

%

5

5

5

5

5

Nhân công 4/7 

công

1,00

1,63

1,88

3,08

5,53

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Máy khoan đập cáp 40 kW

ca

0,171

0,374

0,650

1,190

2,303

Máy hàn điện 23 kW

ca

0,071

0,153

0,266

0,487

0,943

Máy trộn dung dịch 750 lít

ca

0,103

0,224

0,390

0,714

1,382

Máy bơm nước 2 kW

ca

0,071

0,153

0,266

0,487

0,943

 

1

2

3

4

5

# BD.22220 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 400mm ĐẾN < 500mm

Đơn vị tính: 1m khoan

Mã hiệu

Công tác lắp đặt

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đất

Đá

IV

III

II

I

BD.2222

Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan từ 50m ≤ 100m đường kính lỗ khoan từ 400 đến < 500mm

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

Choòng khoan loại: 900 kg/cái

cái

0,001

0,001

0,001

0,001

0,002

Bộ cần khoan loại D188: 840 kg/bộ

bộ

0,001

0,001

0,001

0,001

0,002

Ống múc loại: 522 kg/cái

cái

0,001

0,001

0,001

0,001

0,002

Cáp khoan

kg

0,166

0,416

0,831

1,662

3,117

Que hàn

kg

0,467

1,321

1,585

2,17

2,453

Thép nhíp

kg

0,583

1,499

2,042

-

-

Bi hợp kim

kg

-

-

-

0,777

1,166

Đất sét

m3

0,611

0,777

0,833

0,888

0,977

Nước thi công

m3

3,022

3,846

4,121

4,396

4,835

Vật liệu khác

%

5

5

5

5

5

Nhân công 4/7 

công

1,24

2,04

2,36

3,80

6,67

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Máy khoan đập cáp 40 kW

ca

0,207

0,465

0,811

1,462

2,762

Máy hàn điện 23 kW

ca

0,086

0,19

0,332

0,599

1,131

Máy trộn dung dịch 750 lít

ca

0,125

0,278

0,487

0,877

1,657

Máy bơm nước 2 kW

ca

0,086

0,19

0,332

0,599

1,131

 

1

2

3

4

5

# BD.22230 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 500 mm ĐẾN < 600 mm

Đơn vị tính: 1m khoan

Mã hiệu

Công tác lắp đặt

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đất

Đá

IV

III

II

I

BD.2223

Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan từ 50m ≤ 100m đường kính lỗ khoan từ 500 đến < 600mm

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

Choòng khoan loại: 900 kg/cái

cái

0,001

0,001

0,001

0,002

0,002

Bộ cần khoan loại D220: 1120 kg/bộ

bộ

0,001

0,001

0,001

0,002

0,002

Ống múc loại: 635 kg/cái

cái

0,001

0,001

0,001

0,002

0,002

Cáp khoan

kg

0,199

0,498

0,996

1,992

3,735

Que hàn

kg

0,559

1,583

1,899

2,6

2,939

Thép nhíp

kg

0,699

1,796

2,447

-

-

Bi hợp kim

kg

 

 

 

0,931

1,397

Đất sét

m3

0,732

0,931

0,998

1,064

1,17

Nước thi công

m3

3,621

4,608

4,938

5,267

5,793

Vật liệu khác

%

5

5

5

5

5

Nhân công 4/7

công

1,60

2,75

3,12

4,83

8,34

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Máy khoan đập cáp 40 kW

ca

0,290

0,665

1,113

1,881

3,469

Máy hàn điện 23 kW

ca

0,119

0,272

0,456

0,77

1,42

Máy trộn dung dịch 750 lít

ca

0,174

0,399

0,668

1,129

2,082

Máy bơm nước 2 kW

ca

0,119

0,272

0,456

0,77

1,42

 

1

2

3

4

5

# BD.22240 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 600 mm ĐẾN < 700 mm

Đơn vị tính: 1m khoan

Mã hiệu

Công tác lắp đặt

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đất

Đá

IV

III

II

I

BD.2224

Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan từ 50m ≤ 100m đường kính lỗ khoan từ 600 đến < 700mm

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

Choòng khoan loại: 1400 kg/cái

cái

0,001

0,001

0,002

0,002

0,002

Bộ cần khoan loại D220: 1120 kg/bộ

bộ

0,001

0,001

0,002

0,002

0,002

Ống múc loại: 692 kg/cái

cái

0,001

0,001

0,002

0,002

0,002

Cáp khoan

kg

0,232

0,581

1,162

2,324

4,357

Que hàn

kg

0,652

1,846

2,216

3,034

3,429

Thép nhíp

kg

0,815

2,095

2,855

-

-

Bi hợp kim

kg

-

-

-

1,086

1,629

Đất sét

m3

0,858

1,092

1,17

1,248

1,373

Nước thi công

m3

4,247

5,405

5,792

6,178

6,795

Vật liệu khác

%

5

5

5

5

5

Nhân công 4/7

công

1,87

3,20

3,65

5,63

9,72

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Máy khoan đập cáp 40 kW

ca

0,439

1,008

1,299

2,195

4,047

Máy hàn điện 23 kW

ca

0,138

0,318

0,532

0,899

1,657

Máy trộn dung dịch 750 lít

ca

0,203

0,465

0,779

1,317

2,429

Máy bơm nước 2 kW

ca

0,138

0,318

0,532

0,899

1,657

 

1

2

3

4

5

# BD.22250 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 700 mm ĐẾN < 800 mm

Đơn vị tính: 1m khoan

Mã hiệu

Công tác lắp đặt

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đất

Đá

IV

III

II

I

BD.2225

Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan từ 50m ≤ 100m đường kính lỗ khoan từ 700 đến < 800mm

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

Choòng khoan loại: 1450 kg/cái

cái

0,001

0,001

0,002

0,002

0,002

Bộ cần khoan loại D220: 1120 kg/bộ

bộ

0,001

0,001

0,002

0,002

0,002

Ống múc loại: 735 kg/cái

cái 

0,001

0,001

0,002

0,002

0,002

Cáp khoan

kg

0,266

0,664

1,328

2,656

4,979

Que hàn

kg

0,745

2,11

2,532

3,467

3,919

Thép nhíp

kg

0,931

2,394

3,263

-

-

Bi hợp kim

kg

-

-

-

1,241

1,862

Đất sét

m3

0,979

1,246

1,335

1,424

1,566

Nước thi công

m3

4,847

6,168

6,608

7,049

7,754

Vật liệu khác

%

5

5

5

5

5

Nhân công 4/7

công

2,14

3,66

4,17

6,44

11,12

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Máy khoan đập cáp 40 kW

ca

0,502

1,152

1,484

2,508

4,625

Máy hàn điện 23 kW

ca

0,158

0,363

0,608

1,027

1,894

Máy trộn dung dịch 750 lít

ca

0,232

0,532

0,890

1,505

2,775

Máy bơm nước 2 kW

ca

0,158

0,363

0,608

1,027

1,894

 

1

2

3

4

5

# BD.23000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 54CV

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, máy móc thiết bị, khoan giếng (khoan thuần túy) theo yêu cầu kỹ thuật. Trộn, cấp dung dịch sét trong quá trình khoan. Kiểm tra các điều kiện của hố khoan để thực hiện các bước tiếp theo trong quy trình khoan. Lấy mẫu và bảo quản mẫu theo yêu cầu kỹ thuật.

# BD.23100 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 54C V ĐỘ SÂU KHOAN ≤ 50 m

# BD.23110 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN < 200 mm

Đơn vị tính: 1m khoan

Mã hiệu

Công tác lắp đặt

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đất

Cấp đá

IV

III

II

I

BD.2311

Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV độ sâu khoan ≤50m đường kính lỗ khoan <200mm

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

Bộ choòng gồm:

 

 

 

 

 

 

01D132+01D190

 

 

 

 

 

 

Bộ choòng nón xoay- loại M

bộ

0,020

0,020

-

-

-

Bộ choòng nón xoay- loại C

bộ

-

-

0,050

-

-

Bộ choòng nón xoay- loại T

bộ

-

-

-

0,070

-

Bộ choòng nón xoay- loại K

bộ

-

-

-

-

0,100

Cần khoan D 63,5 mm

m

0,010

0,013

0,026

0,034

0,038

Đầu nối cần

bộ

0,002

0,003

0,006

0,008

0,009

Đất sét

m3

0,220

0,275

0,344

0,367

0,367

Nước thi công

m3

1,089

1,361

1,702

1,815

1,815

Vật liệu khác

%

5

5

5

5

5

Nhân công 4/7

công

0,26

0,33

0,53

0,92

1,78

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Máy khoan xoay 54 CV

ca

0,049

0,062

0,151

0,343

0,778

Máy trộn dung dịch 750 lít

ca

0,029

0,037

0,090

0,205

0,466

Máy bơm nước 2 kW

ca

0,018

0,022

0,054

0,123

0,279

Máy khác

%

5

5

5

5

5

 

1

2

3

4

5

# BD.23120 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 200 mm ĐẾN < 300 mm

Đơn vị tính: m khoan

Mã hiệu

Công tác lắp đặt

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đất

Cấp đá

IV

III

II

I

BD.2312

Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV độ sâu khoan ≤ 50 m đường kính lỗ khoan từ 200 đến <300mm

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

Bộ choòng gồm:

 

 

 

 

 

 

01D132+01D190 +01D295

 

 

 

 

 

 

Bộ choòng nón xoay- loại M

bộ

0,020

0,020

-

-

-

Bộ choòng nón xoay- loại C

bộ

-

-

0,050

-

-

Bộ choòng nón xoay- loại T

bộ

-

-

-

0,070

-

Bộ choòng nón xoay- loại K

bộ

-

-

-

-

0,100

Can khoan D 63,5 mm

m

0,010

0,013

0,026

0,034

0,038

Đầu nối cần

bộ

0,002

0,003

0,006

0,008

0,009

Đất sét

m3

0,317

0,396

0,495

0,528

0,528

Nước thi công

m3

1,568

1,960

2,450

2,614