# CHƯƠNG X - CÔNG TÁC HOÀN THIỆN

# AK.10000 CÔNG TÁC THI CÔNG MÁI

# AK.11000 LỢP MÁI NGÓI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m lên mái, lợp ngói, xây bờ nóc, bờ chảy, hoàn thiện đúng yêu cầu kỹ thuật.

# AK.11100 LỢP MÁI NGÓI 22 viên/m2

# AK.11200 LỢP MÁI NGÓI 13 viên/m2

Đơn vị tính: 100m2

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Ngói 22v/m2

Ngói 13v/m2

Chiều cao (m)

≤ 4

≤ 16

≤ 4

≤ 16

AK.111

Lợp mái ngói 22v/m2

Vật liệu

 

 

 

 

 

Li tô 3x3

m3

0,426

0,426

0,302

0,302

Ngói

viên

2.260

2.260

1.339

1.339

Ngói bò

viên

27,00

27,00

27,00

27,00

Gạch chỉ

viên

62,00

62,00

62,00

62,00

Vữa xi măng

m3

0,23

0,23

0,23

0,23

AK.112

Lợp mái ngói 13v/m2

Đinh 6cm

kg

5,30

5,30

3,02

3,02

Dây thép

kg

2,55

2,55

2,55

2,55

Nhân công 3,0/7

công

12,42

13,7

10,2

11,22

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy trộn 150 l

ca

0,032

0,032

0,032

0,032

Vận thăng 0,8 t

ca

-

0,600

-

0,600

 

10

20

10

20

# AK.11300 LỢP MÁI NGÓI 75 viên/m2

# AK.11400 LỢP NGÓI ÂM DƯƠNG

Đơn vị tính: 100m2

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Ngói 75v/m2

Ngói âm dương 80v/m2

Chiều cao (m)

≤ 4

≤ 16

≤ 4

≤ 16

AK.113

Lợp m ái ngói

75v/m2

Vật liệu

 

 

 

 

 

Litô

m3

0,750

0,750

0,800

0,800

Ngói

viên

7.725

7.725

8.240

8.240

Ngói bò

viên

27,00

27,00

27,00

27,00

Gạch chỉ

viên

62,00

62,00

62,00

62,00

Vữa

m3

0,23

0,23

0,23

0,23

AK.114

Lợp mái ngói âm dương

Đinh 6 cm

kg

7

7

7

7

Nhân công 3,5/7

công

15,59

17,37

15,90

17,72

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy trộn 150 l

ca

0,032

0,032

0,032

0,032

Vận thăng 0,8 t

ca

-

0,600

-

0,600

 

10

20

10

20

# AK.12000 LỢP MÁI, CHE TƯỜNG BẰNG FIBROXI MĂNG, TÔN TRÁNG KẼM, TẤM NHỰA

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, khoan, bắt vít, lợp mái che tường, tấm úp nóc, hoàn thiện đúng theo yêu cầu kỹ thuật

# AK.12100 LỢP MÁI, CHE TƯỜNG FIBRO XI MĂNG (0,92 x 1,52m)

# AK.12200 LỢP MÁI, CHE TƯỜNG TÔN MÚI

# AK.12300 LỢP MÁI, CHE TƯỜNG TẤM NHỰA

Đơn vị tính: 100m2

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Fibrô ximăng

Tôn múi

Tấm nhựa

Chiều dài ≤2m

Chiều dài bất kỳ

AK.121

Lợp mái che tường bằng fibrô xi măng

Vật liệu

Fibrôximăng

 

m2

 

129,5

 

-

 

-

 

-

AK.122

Lợp mái che tường bằng tôn múi

Tôn múi

m2

-

133,5

118,5

-

Tấm nhựa

m2

-

-

-

132,5

AK.123

Lợp mái che tường

bằng tấm nhựa

Đinh, đinh vít

cái

-

320

450

300

Móc sắt đệm

cái

280

-

-

-

Nhân công 3,5/7

công

7,30

6,40

4,50

5,12

 

11

21

22

31

# AK.13100 DÁN NGÓI TRÊN MÁI NGHIÊNG BÊ TÔNG

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Ngói mũi hài 75v/m2

Ngói 22v/m2

AK.131

Dán ngói

Vật liệu

 

 

 

Ngói

viên

-

23,00

Ngói mũi hài

viên

79,00

-

Vữa xi măng

m3

0,025

0,025

Nhân công 3,5/7

công

0,385

0,300

 

10

20

# AK.20000 CÔNG TÁC TRÁT

Hướng dẫn áp dụng:

Trường hợp sử dụng vữa khô trộn sẵn đóng bao thay cho vữa thông thường (vữa trộn tại hiện trường xây dựng) thì hao phí nhân công và máy trộn vữa của các công tác trát sử dụng vữa thông thường được điều chỉnh nhân hệ số k=0,9.

*Thành phần công việc:*

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, trộn vữa, trát theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

# AK.21000 TRÁT TƯỜNG

# AK.21100 TRÁT TƯỜNG NGOÀI

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày trát (cm)

1,0

1,5

2,0

AK.211

Trát tường ngoài

Vật liệu

 

 

 

 

Vữa xi măng

m3

0,012

0,017

0,023

Vật liệu khác

%

0,5

0,5

0,5

Nhân công 3,5/7

công

0,22

0,26

0,32

Máy thi công

 

 

 

 

Máy trộn 150 l

ca

0,002

0,002

0,003

 

 

 

 

10

20

30

# AK.21200 TRÁT TƯỜNG TRONG

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày trát (cm)

1,0

1,5

2,0

AK.212

Trát tường trong

Vật liệu

 

 

 

 

Vữa xi măng

m3

0,012

0,017

0,023

Vật liệu khác

%

0,5

0,5

0,5

Nhân công 3,5/7

công

0,15

0,20

0,22

Máy thi công

 

 

 

 

Máy trộn 150 l

ca

0,002

0,002

0,003

 

10

20

30

Ghi chú: Nếu trát tường xây gạch rỗng thì định mức hao phí vữa tăng 10%

# AK.21300 ÷ AK.21400 TRÁT TƯỜNG XÂY BẰNG GẠCH KHÔNG NUNG BẰNG VỮA TRÁT BÊ TÔNG NHẸ

# AK.21300 TRÁT TƯỜNG NGOÀI

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày trát (cm)

0,5

0,7

1,0

AK.213

Trát tường ngoài

Vật liệu

 

 

 

 

Vữa trát bê tông nhẹ

m3

0,006

0,008

0,011

Vật liệu khác

%

0,3

0,3

0,3

Nhân công 3,5/7

công

0,17

0,20

0,24

 

10

20

30

# AK.21400 TRÁT TƯỜNG TRONG

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày trát (cm)

0,5

0,7

1,0

AK.214

Trát tường trong

Vật liệu

 

 

 

 

Vữa trát bê tông nhẹ

m3

0,006

0,008

0,011

Vật liệu khác

%

0,3

0,3

0,3

Nhân công 3,5/7

công

0,12

0,15

0,17

 

10

20

30

# AK.21500 ÷ AK.21600 TRÁT TƯỜNG XÂY GẠCH KHÔNG NUNG BẰNG VỮA THÔNG THƯỜNG

# AK.21500 TRÁT TƯỜNG NGOÀI

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày trát (cm)

1,0

1,5

2,0

AK.215

Trát tường ngoài

Vật liệu

 

 

 

 

Vữa xi măng

m3

0,012

0,017

0,023

Vật liệu khác

%

0,5

0,5

0,5

Nhân công 3,5/7

công

0,24

0,29

0,35

Máy thi công

 

 

 

 

Máy trộn 150 l

ca

0,002

0,002

0,003

 

10

20

30

# AK.21600 TRÁT TƯỜNG TRONG

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày trát (cm)

1,0

1,5

2,0

AK.216

Trát tường trong

Vật liệu

 

 

 

 

Vữa xi măng

m3

0,012

0,017

0,023

Vật liệu khác

%

0,5

0,5

0,5

Nhân công 3,5/7

công

0,17

0,22

0,24

Máy thi công

 

 

 

 

Máy trộn 150 l

ca

0,002

0,002

0,003

 

10

20

30

# AK.22100 TRÁT TRỤ, CỘT, LAM ĐỨNG, CẦU THANG

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày trát (cm)

1,0

1,5

2,0

AK.221

Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang

Vật liệu

Vữa xi măng

Vật liệu khác

Nhân công 4,0/7

Máy thi công

Máy trộn 150 l

 

m3

%

công

 

ca

 

0,013

0,5

0,50

 

0,002

 

0,018

0,5

0,52

 

0,003

 

0,025

0,5

0,57

 

0,004

 

10

20

30

Ghi chú:

Nếu phải bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát thì định mức vật liệu, nhân công ở bảng trên được nhân với hệ số KVL=1,25 và KNC= 1,10

# AK.23000 TRÁT XÀ DẦM, TRẦN

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Xà dầm

Trần

AK.23

Trát xà dầm, trần

Vật liệu

 

 

 

Vữa xi măng

m3

0,018

0,018

Vật liệu khác

%

0,5

0,5

Nhân công 4,0/7

công

0,35

0,50

Máy thi công

 

 

 

Máy trộn 150 l

ca

0,003

0,003

 

110

210

Ghi chú:

Nếu phải bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát thì định mức vật liệu, nhân công nói trên được nhân với hệ số KVL=1,25 và KNC= 1,10

# AK.24000 TRÁT, ĐẮP PHÀO ĐƠN, PHÀO KÉP, GỜ CHỈ

Đơn vị tính: 1m

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Phào đơn

Phào kép

Trát gờ chỉ

AK.241

Đắp phào đơn

Vật liệu

 

 

 

 

AK.242

Đắp phào kép

Vữa xi măng

m3

0,011

0,013

0,0025

AK.243

Trát gờ chỉ

Vật liệu khác

%

1,5

9,5

9,5

 

 

Nhân công 4,0/7

công

0,2

0,25

0,12

 

10

10

10

# AK.25100 TRÁT SÊ NÔ, MÁI HẮT, LAM NGANG

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

AK.251

Trát sê nô, mái hắt, lam ngang

Vật liệu

 

 

Vữa xi măng

m3

0,012

Vật liệu khác

%

1,5

Nhân công 4,0/7

công

0,24

 

10

# AK.25200 TRÁT VẨY TƯỜNG CHỐNG VANG

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trát vẩy tường chống vang

AK.252

Trát vẩy tường chống vang

Vật liệu

 

 

Vữa xi măng

m3

0,041

Vật liệu khác

%

1,5

Nhân công 4,0/7

công

0,31

 

10

# AK.26100 TRÁT GRANITÔ GỜ CHỈ, GỜ LỒI, ĐỐ TƯỜNG

Đơn vị tính: 1m

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trát gờ chỉ, gờ lồi, đố tường

AK.261

Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường

Vật liệu

 

 

Vữa lót

m3

0,002

Đá trắng nhỏ

kg

1,411

Bột đá

kg

0,705

Xi măng trắng

kg

0,761

Bột mầu

kg

0,011

Nhân công 4,0/7

công

0,32

 

10

# AK.26200 TRÁT GRANITÔ TAY VỊN CẦU THANG, TAY VỊN LAN CAN

# AK.26300 TRÁT GRANITÔ THÀNH Ô VĂNG, SÊ NÔ, LAN CAN, DIỀM CHE NẮNG

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trát tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5 cm

Trát thành ô văng, sê nô, diềm che nắng

Dày 1cm

Dày 1,5cm

AK.262

Trát granitô cầu thang, lan can

Vật liệu

 

 

 

 

Vữa lót

m3

0,016

0,016

0,016

Đá trắng nhỏ

kg

19,14

14,11

16,62

AK.263

Trát granitô thành ô văng, sê nô, diềm che nắng

Bột đá

kg

12,10

7,050

9,570

Xi măng trắng

kg

8,420

7,610

8,020

Bột mầu

kg

0,111

0,106

0,111

Nhân công 4,0/7

công

2,93

1,09

1,14

 

10

10

20

# AK.26400 TRÁT GRANITÔ TƯỜNG, TRỤ CỘT

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trát tường

Trát trụ, cột

AK.264

Trát granitô tường

Vật liệu

 

 

 

Vữa lót

m3

0,016

0,016

Đá trắng nhỏ

kg

16,62

16,62

Bột đá

kg

9,570

9,570

AK.264

Trát granitô trụ cột

Xi măng trắng

kg

8,020

8,020

Bột mầu

kg

0,111

0,111

Nhân công 4,0/7

công

0,74

1,77

 

10

20

# AK.27000 TRÁT ĐÁ RỬA TƯỜNG, TRỤ, CỘT

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trát tường

Trát trụ, cột

AK.271

Trát đá rửa tường

Vật liệu

 

 

 

Vữa lót

m3

0,016

0,016

Đá trắng nhỏ

kg

15,10

15,10

Xi măng trắng

kg

8,800

8,800

Bột đá

kg

8,500

8,500

AK.272

Trát đá rửa trụ, cột

Bột mầu

kg

0,050

0,050

Vật liệu khác

%

0,5

0,5

Nhân công 4,0/7

công

0,48

0,83

 

10

10

# AK.27300 TRÁT ĐÁ RỬA, THÀNH Ô VĂNG, SÊ NÔ, LAN CAN, DIỀM CHẮN NẮNG

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trát đá rửa thành ô văng, sê nô, lan can, diềm chắn nắng

AK.273

Trát đá rửa thành sênô, ô văng, lan can, diềm chắn nắng

Vật liệu

 

 

Vữa lót

m3

0,025

Đá trắng nhỏ

kg

16,32

Xi măng trắng

kg

8,900

Bột đá

kg

8,700

Bột mầu

kg

0,074

Nhân công 4,0/7

công

1,13

 

10

# AK.30000 CÔNG TÁC ỐP GẠCH, ĐÁ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, trát lớp lót, cưa cắt gạch, ốp gạch, tráng mạch, đánh bóng lau chùi theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

# AK.31000 CÔNG TÁC ỐP GẠCH

# AK.31100 ỐP TƯỜNG, TRỤ, CỘT

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Tiết diện gạch (m2)

≤0,05

≤0,06

≤0,09

≤0,16

AK.311

Ốp tường trụ, cột

Vật liệu

 

 

 

 

 

Gạch

m2

1,010

1,010

1,010

1,010

Vữa lót

m3

0,013

0,013

0,013

0,013

Xi măng

kg

0,650

0,700

0,750

0,800

Xi măng trắng

kg

0,170

0,160

0,150

0,140

Vật liệu khác

%

1,0

1,0

1,0

1,0

Nhân công 4,0/7

công

0,48

0,42

0,39

0,35

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy cắt gạch 1,7 kW

ca

0,200

0,200

0,200

0,200

 

10

20

30

40

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Kích thước gạch (m2)

≤0,25

≤0,36

≤0,40

≤0,54

AK.311

Ốp tường trụ, cột

Vật liệu

 

 

 

 

 

Gạch

m2

1,010

1,010

1,010

1,010

Vữa lót

m3

0,013

0,013

0,013

0,013

Xi măng

kg

0,850

0,900

1,000

1,150

Xi măng trắng

kg

0,120

0,12

0,120

0,130

Vật liệu khác

%

1,0

1,0

1,0

1,0

Nhân công 4,0/7

công

0,34

0,32

0,31

0,29

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy cắt gạch 1,7 kW

ca

0,200

0,200

0,200

0,200

 

50

60

70

80

# AK.31200 ỐP CHÂN TƯỜNG, VIỀN TƯỜNG, VIỀN TRỤ, CỘT

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Tiết diện gạch (m2)

≤ 0,036

≤ 0,048

≤ 0,06

≤ 0,023

AK.312

Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột

Vật liệu

 

 

 

 

 

Gạch

m2

1,010

1,010

1,010

1,010

Xi măng

kg

2,500

2,500

2,500

2,500

Vật liệu khác

%

0,5

0,5

0,5

0,5

Nhân công 4,0/7

công

0,45

0,40

0,38

0,48

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy cắt gạch 1,7 kW

ca

0,100

0,100

0,100

0,100

 

10

20

30

40

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Tiết diện gạch (m2)

≤ 0,045

≤ 0,08

≤ 0,075

AK.312

Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột

Vật liệu

 

 

 

 

Gạch

m2

1,010

1,010

1,010

Xi măng

kg

2,500

2,500

2,500

Vật liệu khác

%

0,5

0,5

0,5

Nhân công 4,0/7

công

0,42

0,36

0,37

Máy thi công

 

 

 

 

Máy cắt gạch 1,7 kW

ca

0,100

0,100

0,100

 

50

60

70

Ghi chú: Trường hợp ốp gạch vào các kết cấu phức tạp thì hao phí vật liệu gạch ốp được tăng thêm 1%.

# AK.32000 CÔNG TÁC ỐP ĐÁ TỰ NHIÊN

# AK.32100 ỐP ĐÁ GRANIT TỰ NHIÊN VÀO TƯỜNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra và xử lý để tạo phẳng bề mặt kết cấu trước khi ốp, xác định ô tuyến, kiểm tra sau khi ốp bằng máy trắc đạc lazer lever, định vị góc và tạo mạch đồng nhất bằng ke chữ thập, khoan lỗ (khoan vào kết cấu và vào đá), đặt móc treo, ốp đá chít mạch (bằng Silicon), đánh bóng bề mặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Có chốt bằng Inox

Sử dụng keo dán

AK.321

Ốp đá granit tự nhiên vào tường

Vật liệu

 

 

 

Đá granít tự nhiên

m2

1,010

1,010

Móc inox

cái

11,00

-

Keo dán

kg

-

4,700

Silicon chít mạch

kg

0,280

0,330

Vật liệu khác

%

0,5

0,5

Nhân công 4,0/7

công

0,57

0,48

Máy thi công

 

 

 

Máy cắt đá 1,7 kW

ca

0,250

0,250

Máy khác

%

10

5

 

10

20

# AK.32200 ỐP ĐÁ CẨM THẠCH, ĐÁ HOA CƯƠNG VÀO TƯỜNG

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Tiết diện đá (m2)

≤ 0,16

≤ 0,25

> 0,25

AK.322

Ốp đá cẩm thạch, đá hoa cương vào tường

Vật liệu

 

 

 

 

Đá

m2

1,010

1,010

1,010

Vữa xi măng

m2

0,035

0,035

0,035

Xi măng trắng

kg

0,35

0,35

0,25

Móc sắt

cái

24

16

8

Vật liệu khác

%

2,5

2,5

2,5

Nhân công 4,0/7

công

1,04

0,98

0,91

Máy thi công

 

 

 

 

Máy cắt đá 1,7 kW

ca

0,25

0,25

0,25

Máy khác

%

10

5

5

 

10

20

30

Ghi chú:

- Trường hợp ốp đá vào các kết cấu phức tạp khác thì hao phí vật liệu đá được tăng thêm 1%.

- Ốp đá granit, đá cẩm thạch, đá hoa cương vào cột, trụ hao phí nhân công nhân hệ số 1,25 so với định mức ốp đá vào tường tương ứng.

# AK.40000 CÔNG TÁC LÁNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, trộn vữa, láng vữa, đánh mầu theo đúng yêu cầu kỹ thuật

# AK.41100 LÁNG NỀN, SÀN KHÔNG ĐÁNH MẦU

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày (cm)

2,0

3,0

AK.411

Láng nền sàn không đánh mầu

Vật liệu

 

 

 

Vữa xi măng

m3

0,025

0,035

Nhân công 4,0/7

công

0,068

0,106

Máy thi công

 

 

 

Máy trộn 150 l

ca

0,004

0,005

 

10

20

# AK.41200 LÁNG NỀN, SÀN CÓ ĐÁNH MẦU

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày (cm)

2,0

3,0

AK.412

Láng nền, sàn có đánh mầu

Vật liệu

 

 

 

Vữa xi măng

m3

0,025

0,035

Xi măng

kg

0,301

0,301

Nhân công 4,0/7

công

0,091

0,125

Máy thi công

 

 

 

Máy trộn 150 l

ca

0,004

0,005

 

10

20

# AK.42000 LÁNG SÊ NÔ, MÁI HẮT, MÁNG NƯỚC, BỂ NƯỚC, GIẾNG NƯỚC, GIẾNG CÁP, MƯƠNG CÁP, MƯƠNG RÃNH, HÈ

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm

Bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2 cm

Mương cáp, mương rãnh dầy 1cm

Hè dày 3cm

AK.421

Láng sê nô, mái hắt, máng nước

Vật liệu

 

 

 

 

 

Vữa xi măng

m3

0,013

0,025

0,013

0,035

AK.422

Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp

Xi măng

kg

-

0,303

-

0,301

Vật liệu khác

%

0,5

0,5

0,5

0,5

AK.423

Láng mương cáp, mương rãnh

Nhân công 4,0/7

công

0,118

0,142

0,118

0,135

Máy thi công

 

 

 

 

 

AK.424

Láng hè

Máy trộn 150 l

ca

0,002

0,004

0,002

0,005

 

10

10

10

10

# AK.43000 LÁNG GRANITÔ NỀN SÀN, CẦU THANG

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Nền sàn

Cầu thang

AK.431

Láng granitô nền sàn

Vật liệu

 

 

 

Đá trắng

kg

12,06

16,50

Bột đá

kg

5,628

9,500

AK.432

Láng granitô

cầu thang

Bột mầu

kg

0,071

0,105

Xi măng trắng

kg

5,656

9,550

Vật liệu khác

%

0,5

0,5

Nhân công 4,0/7

công

1,52

2,77

 

10

10

# AK.44000 LÁNG, GẮN SỎI NỀN, SÂN, HÈ ĐƯỜNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, trộn vữa, láng vữa, gắn sỏi, chà rửa mặt láng theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày láng (cm)

1,5

2

AK.441

Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường

Vật liệu

 

 

 

Sỏi hạt lớn

kg

30,00

40,00

Xi măng

kg

9,400

12,50

Bột đá

kg

6,500

9,000

Nẹp gỗ 10x20

m

0,500

0,500

Vật liệu khác

%

1,5

1,5

Nhân công 4,0/7

công

0,40

0,45

Máy thi công

 

 

 

Máy trộn 150 l

ca

0,003

0,003

 

10

20

# AK.50000 CÔNG TÁC LÁT GẠCH, ĐÁ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, trộn vữa láng vữa, cắt gạch, đá, lát gạch, đá, miết mạch, lau chùi vệ sinh bề mặt, hoàn thiện công tác lát đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

# AK.51000 CÔNG TÁC LÁT GẠCH

# AK.51100 LÁT GẠCH CHỈ, GẠCH THẺ

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Lát gạch chỉ

Lát gạch thẻ

AK.511

Lát gạch chỉ 

Lát gạch thẻ

Vật liệu

 

 

 

Gạch chỉ, gạch thẻ

viên

39

45

Vữa miết mạch

m3

0,0025

0,0027

Vữa lót

m3

0,025

0,025

Nhân công 3,5/7

công

0,17

0,20

 

10

20

# AK.51200 LÁT NỀN, SÀN

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Tiết diện gạch (m2)

≤ 0,023

≤ 0,04

≤ 0,06

≤ 0,09

AK.512

Lát nền, sàn

Vật liệu

 

 

 

 

 

Gạch

m2

1,010

1,010

1,010

1,010

Vữa lót

m3

0,025

0,025

0,025

0,025

Xi măng

kg

0,850

0,850

0,850

0,800

Xi măng trắng

kg

0,240

0,200

0,180

0,160

Vật liệu khác

%

0,5

0,5

0,5

0,5

Nhân công 4,0/7

công

0,18

0,18

0,17

0,17

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy cắt gạch 1,7 kW

ca

0,030

0,030

0,030

0,030

 

10

20

30

40

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Tiết diện gạch (m2)

≤ 0,16

≤ 0,25

≤ 0,27

≤ 0,36

≤ 0,54

AK.512

Lát nền, sàn

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

Gạch

m2

1,010

1,010

1,010

1,010

1,010

Vữa lót

m3

0,025

0,025

0,025

0,025

0,025

Xi măng

kg

0,800

0,750

0,700

0,650

0,600

Xi măng trắng

kg

0,120

0,100

0,100

0,100

0,100

Vật liệu khác

%

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

Nhân công 4,0/7

công

0,15

0,15

0,15

0,14

0,12

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Máy cắt gạch 1,7kW

ca

0,035

0,040

0,040

0,040

0,040

 

50

60

70

80

90

Ghi chú:

Trường hợp lát gạch granite nhân tạo thì máy thi công được nhân hệ số 1,2 so với định mức tương ứng.

# AK.52000 LÁT, DÁN GẠCH VỈ

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Lát gạch vỉ

Dán gạch vỉ

AK.521

Lát gạch vỉ

Vật liệu

 

 

 

Gạch vỉ

m2

1,005

1,005

Vữa lót

m3

0,016

-

Xi măng

kg

0,850

-

AK.522

Dán gạch vỉ

Keo dán

kg

-

0,500

Xi măng trắng

kg

2,000

2,000

Vật liệu khác

%

1

1,5

Nhân công 4,0/7

công

0,20

0,22

 

10

10

# AK.53000 LÁT BẬC TAM CẤP, BẬC CẦU THANG

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Bậc tam cấp

Bậc cầu thang

AK.531

Lát bậc tam cấp

Vật liệu

 

 

 

Gạch

m2

1,050

1,050

Vữa xi măng

m3

0,025

0,025

Xi măng trắng

kg

0,150

0,150

AK.532

Lát bậc cầu thang

Vật liệu khác

%

1,5

1,5

Nhân công 4,0/7

công

0,32

0,41

Máy thi công

 

 

 

Máy cắt gạch 1,7 kW

ca

0,150

0,200

 

10

10

# AK.54000 LÁT GẠCH CHỐNG NÓNG

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Gạch 22x10,5x15 4 lỗ (cm)

Gạch 22x15x10,5 6 lỗ (cm)

Gạch 22x22x10,5 10 lỗ (cm)

AK.541

Gạch 22x10,5x15

Vật liệu

 

 

 

 

Gạch

viên

40,00

29,00

21,00

AK.542

Gạch 22x15x10,5

Vữa miết mạch

m3

0,008

0,005

0,006

Vữa lót

m3

0,025

0,025

0,025

AK.543

Gạch 22x22x10,5

Vật liệu khác

%

1,0

1,0

1,0

Nhân công 3,5/7

công

0,20

0,18

0,17

 

10

10

10

# AK.55000 LÁT GẠCH SÂN, NỀN ĐƯỜNG, VỈA HÈ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, trộn vữa, lát gạch, miết mạch đánh độ dốc theo yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm an toàn giao thông, phần móng tính riêng.

# AK.55100 LÁT GẠCH XI MĂNG

# AK.55200 LÁT GẠCH LÁ DỪA

# AK.55300 LÁT GẠCH XI MĂNG TỰ CHÈN

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Gạch xi măng

Gạch lá dừa

Gạch xi măng tự chèn

Chiều dày (cm)

3,5

5,5

AK.551

Lát gạch xi măng

Vật liệu

 

 

 

 

 

Gạch xi măng

m2

1,010

-

-

-

Gạch lá dừa

m2

-

1,010

-

-

AK.552

Lát gạch lá dừa

Gạch xi măng tự chèn

m2

-

-

1,010

1,010

Vữa lót

m3

0,025

0,025

-

-

AK.553

Lát gạch xi măng tự chèn

Vữa miết mạch

m3

-

0,003

-

-

Xi măng

kg

0,080

-

-

-

Nhân công 4,0/7

công

0,15

0,16

0,12

0,13

 

10

10

10

20

# AK.55400 LÁT GẠCH ĐẤT NUNG

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Tiết diện gạch (m2)

≤ 0,09

≤ 0,122

≤ 0,16

AK.554

Lát gạch đất

nung

Vật liệu

 

 

 

 

Gạch đất nung

m2

1,010

1,010

1,010

Vữa lót

m3

0,026

0,026

0,026

Xi măng

kg

2,000

1,750

1,500

Nhân công 4,0/7

công

0,145

0,143

0,139

 

10

20

30

# AK.56100 LÁT ĐÁ CẨM THẠCH, ĐÁ HOA CƯƠNG NỀN, SÀN

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Tiết diện đá (m2)

≤ 0,16

≤ 0,25

> 0,25

AK.561

Lát đá cẩm thạch, hoa cương

Vật liệu

 

 

 

 

Đá

m2

1,010

1,010

1,010

Vữa xi măng

m3

0,025

0,025

0,025

Xi măng trắng

kg

0,500

0,350

0,250

Vật liệu khác

%

1,000

1,000

1,000

Nhân công 4,0/7

công

0,35

0,30

0,26

Máy thi công

 

 

 

 

Máy cắt gạch 1,7 kW

ca

0,150

0,150

0,150

 

10

20

30

Ghi chú:

Lát đá cẩm thạch, đá hoa cương bậc tam cấp, bậc cầu thang hao phí nhân công nhân hệ số 1,3 so với định mức lát đá nền sàn tương ứng.

# AK.56200 LÁT ĐÁ BẬC TAM CẤP, BẬC CẦU THANG, MẶT BỆ CÁC LOẠI (BỆ BẾP, BỆ BÀN, BỆ LAVABO...)

Đơn vị tính: 1 m2

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Bậc tam cấp

Bậc cầu thang

Mặt bệ các loại

AK.562

Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại.

Vật liệu

 

 

 

 

Đá granít tự nhiên

m2

1,050

1,050

1,050

Vữa xi măng

m3

0,025

0,025

0,025

Xi măng trắng

kg

0,150

0,150

0,150

Vật liệu khác

%

0,5

0,5

0,5

Nhân công 4,0/7

công

0,32

0,35

0,43

Máy thi công

 

 

 

 

Máy cắt gạch 1,7 kW

ca

0,200

0,200

0,3500

 

10

20

30

# AK.57000 BÓ VỈA HÈ, ĐƯỜNG BẰNG TẤM BÊ TÔNG ĐÚC SẴN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, trộn vữa, lắp vỉa, miết mạch hoàn chỉnh bảo quản vỉa theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Bó vỉa thẳng

Bó vỉa cong 20x20cm

18x22x100 cm

18x33x100 cm

AK.571

  • Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn

Vật liệu

 

 

 

 

Tấm bê tông

m

1,025

1,025

1,025

Vữa xi măng

m3

0,005

0,005

0,015

AK.572

  • Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn

Nhân công 4,0/7

công

0,10

0,14

0,46

 

10

20

10

# AK.60000 CÔNG TÁC THI CÔNG TRẦN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Gia công, lắp dựng trần theo yêu cầu kỹ thuật.

# AK.61000 THI CÔNG TRẦN GỖ DÁN, VÁN ÉP

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trần gỗ dán, ván ép

AK.612

Thi công trần gỗ dán, ván ép

Vật liệu

 

 

Gỗ dán, ván ép

m2

1,100

Gỗ xẻ

m3

0,020

Đinh các loại

kg

0,150

Nhân công 4,0/7

công

0,02

 

10

# AK.62000 THI CÔNG TRẦN GỖ DÁN CÓ TẤM CÁCH ÂM, CÁCH NHIỆT

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trần có tấm cách âm acostic

Trần có tấm cách nhiệt sirofort

AK.621

Thi công trần gỗ dán(ván ép) cách âm acostic

Vật liệu

 

 

 

Gỗ xẻ

m3

0,024

0,024

Gỗ dán (ván ép)

m2

1,100

1,100

Đinh các loại

kg

0,180

0,180

AK.622

Thi công trần gỗ dán(ván ép) cách nhiệt sirofort

Tấm cách âm

m2

1,050

-

Tấm cách nhiệt

m2

-

1,050

Keo dán

kg

0,300

0,300

Nhân công 4,5/7

công

0,40

0,40

 

10

10

# AK.63210 THI CÔNG TRẦN VÁN ÉPCHIA Ô NHỎ CÓ GIOĂNG CHÌM HOẶC NẸP NỔI TRANG TRÍ

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trần chia ô có gioăng chìm hoặc nẹp nổi

AK.632

Thi công trần ván ép chia ô nhỏ có gioăng chìm hoặc nẹp nổi trang trí

Vật liệu

 

 

Ván ép

m2

1,100

Gỗ xẻ

m3

0,020

Đinh các loại

kg

0,200

Vật liệu khác

%

5,0

Nhân công 4,0/7

công

0,60

 

10

# AK.64320 THI CÔNG TRẦN BẰNG TẤM NHỰA

Đơn vị tính: 1 m2

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

AK.643

Thi công trần bằng tấm nhựa

Vật liệu

 

 

Tấm nhựa+khung xương

m2

1,050

Vật liệu khác

%

3,0

Nhân công 4,0/7

công

0,13

 

20

# AK.66000 THI CÔNG TRẦN BẰNG TẤM THẠCH CAO

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lắp đặt khung xương. Gắn tấm thạch cao vào khung xương, xử lý mối nối, hoàn thiện bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thi công trần phẳng

Thi công trần giật cấp

AK.661

Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao

Vật liệu

 

 

 

Thép mạ kẽm U25

m

1,093

1,174

Thép mạ kẽm C14

m

2,318

2,573

Thép mạ kẽm V20x22

m

0,364

-

AK.662

Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao

Tấm thạch cao 9mm

m2

1,050

1,050

Tiren + Ecu 6

bộ

1,07

1,17

Vật liệu khác

%

2,5

2,5

Nhân công 4,0/7

công

0,36

0,42

 

10

10

# AK.70000 CÔNG TÁC THI CÔNG MỘC TRANG TRÍ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, gia công và lắp dựng các cấu kiện gỗ đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, mỹ thuật.

# AK.71100 THI CÔNG VÁCH NGĂN BẰNG VÁN ÉP

# AK.71200 THI CÔNG VÁCH NGĂN BẰNG GỖ VÁN GHÉP KHÍT

# AK.71300 THI CÔNG VÁCH NGĂN BẰNG GỖ VÁN CHỒNG MÍ

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Vách ngăn ván ép

Gỗ ván ghép khít

Gỗ ván chồng mí

Chiều dầy gỗ (cm)

1,5

2,0

1,5

2,0

AK.711

Thi công vách ngăn bằng ván ép

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

Gỗ xẻ

m3

0,002

0,017

0,023

0,020

0,025

AK.712

Thi công vách ngăn bằng gỗ ván ghép khít

Ván ép

m2

1,100

-

-

-

-

Đinh các loại

kg

0,15

0,15

0,15

0,15

0,15

AK.713

Thi công vách ngăn bằng gỗ ván chống mí

Nhân công 4,0/7

công

0,30

0,38

0,38

0,58

0,58

 

10

10

20

10

20

# AK.72100 GIA CÔNG VÀ ĐÓNG CHÂN TƯỜNG BẰNG GỖ

# AK.72200 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT TAY VỊN CẦU THANG BẰNG GỖ

Đơn vị tính: 1m

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chân tường

Tay vịn cầu thang

Kích thước (cm)

2x10

2x20

8x10

8x14

AK.721

Gia công và đóng chân tường, bằng gỗ

Vật liệu

 

 

 

 

 

Gỗ xẻ

m3

0,002

0,005

0,009

0,013

AK.722

Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ

Vật liệu khác

%

5,0

5,0

5,0

5,0

Nhân công 4,5/7

công

0,143

0,172

0,40

0,49

 

10

20

10

20

# AK.73100 GIA CÔNG VÀ LẮP DỰNG KHUNG GỖ ĐỂ ĐÓNG LƯỚI, VÁCH NGĂN

# AK.73200 GIA CÔNG VÀ LẮP DỰNG KHUNG GỖ DẦM SÀN

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn

Khung gỗ dầm sàn

AK.731

Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn

Vật liệu

 

 

 

Gỗ xẻ

m3

1,12

1,12

Đinh các loại

kg

3,00

3,00

AK.732

Gia công và lắp dựng

Nhân công 4,0/7

công

6,0

7,5

 

10

10

# AK.74100 THI CÔNG MẶT SÀN GỖ

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Ván dày 2cm

Ván dày 3cm

AK.741

Thi công mặt sàn gỗ

Vật liệu

 

 

 

Gỗ xẻ

m3

0,023

0,035

Đinh các loại

kg

0,150

0,150

Nhân công 4,0/7

công

0,76

0,76

 

10

20

Ghi chú:

Nếu ván sàn đóng theo hình xương cá, tạo hình trang trí theo mẫu thiết kế thì định mức hao phí nhân công được nhân hệ số 1,2

# AK.76100 GIA CÔNG VÀ ĐÓNG MẮT CÁO BẰNG NẸP GỖ 3x1 cm

# AK.76200 GIA CÔNG VÀ ĐÓNG DIỀM MÁI BẰNG GỖ

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đóng mắt cáo

Đóng diềm mái

Lỗ 5x5cm

Lỗ 10x10cm

Dày 2cm

Dày 3cm

AK.761

Gia công và đóng mắt cáo bằng nẹp gỗ 3x1cm

Vật liệu

 

 

 

 

 

Gỗ xẻ

m3

0,010

0,007

0,023